Trang chủ Chứng khoán Giải thích từ ngữ theo Luật chứng khoán Việt Nam – Niêm...

Giải thích từ ngữ theo Luật chứng khoán Việt Nam – Niêm yết và phát hành – phần 3

0
92
Photo by bongkarn thanyakij from Pexels

Luật Chứng khoán – Luật số: 70/2006/QH11

Theo điều 6. Giải thích từ ngữ

13. Tổ chức phát hành là tổ chức thực hiện chào bán chứng khoán ra. (đã sửa đổi khoản 13 theo LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHỨNG KHOÁN số: 62/2010/QH12)

14. Tổ chức bảo lãnh phát hành là công ty chứng khoán được phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán và ngân hàng thương mại được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận bảo lãnh phát hành trái phiếu theo điều kiện do Bộ Tài chính quy định.

15. Tổ chức kiểm toán được chấp thuận là công ty kiểm toán độc lập thuộc danh mục các công ty kiểm toán được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận kiểm toán theo điều kiện do Bộ Tài chính quy định.

16. Bản cáo bạch là tài liệu hoặc dữ liệu điện tử công khai những thông tin chính xác, trung thực, khách quan liên quan đến việc chào bán hoặc niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành.

17. Niêm yết chứng khoán là việc đưa các chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán.

18. Thị trường giao dịch chứng khoán là địa điểm hoặc hình thức trao đổi thông tin để tập hợp lệnh mua, bán và giao dịch chứng khoán.

Đọc thêm Phần 2

Đọc thêm Phần 4

Tham khảo:

  • LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHỨNG KHOÁN số: 62/2010/QH12
  • LUẬT CHỨNG KHOÁN số: 70/2006/QH11

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

For security, use of Google's reCAPTCHA service is required which is subject to the Google Privacy Policy and Terms of Use.

I agree to these terms.